|
Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
bó tròn
 | se circonscrire; se confiner; s'enfermer; se limiter; se borner | |  | Kiến thức của nó chỉ bó tròn trong các sách giáo khoa | | ses connaissances se confinent seulement dans les manuels scolaires |
|
|
|
|